Suzuki Ertiga 2020

Giá bán Hotline: 0932.698.123

GIÁ CẠNH TRANH KHI LIÊN HỆ TRỰC TIẾP

  • Hỗ trợ trả góp 70-90%
  • Giao xe ngay, Nhiều màu sắc lựa chọn
  • Hỗ trợ khách hàng đăng ký, đăng kiểm xe
  • Đăng ký lái thử xe miễn phí
0932.698.123 Mr.Ánh‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Tổng quan

Bảng giá xe Suzuki Ertiga

MẪU XE GIÁ NIÊM YẾT KM GIÁ CÒN LẠI
Suzuki Ertiga MT  499.900.000 40TR 459.900.000
Suzuki Ertiga AT Limited 555.000.000  40TR 515.000.000
Suzuki Ertiga Sport (có thêm cân bằng điện tử, khởi hành ngang dốc) 559.900.000 40TR 519.900.000

 

 

* Lưu ý : Khuyến mãi áp dụng  tới đến 30/10/2020 

 

Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Suzuki Ertiga giá tốt nhất + Khuyến Mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho  Phòng  Bán Hàng: 0932.698.123 - Mr. Ánh


CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ TRONG THÁNG

 

  • Suzuki Ertiga đủ màu, giao ngay tại công ty chúng tôi  Suzuki Việt Long Quận 12
  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 70 - 90%, Ls thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu. Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

  • Định giá xe đã qua sử dụng MIỄN PHÍ, hỗ trợ thu xe củ - đổi xe mới cho khách hàng
  • Bảo hành 3 năm trên Toàn Quốc và ưu tiên sửa chữa tại 2 chi nhánh công ty của chúng tôi ở Quận 2 và Quận 12
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, sắp lịch bảo dưỡng xe qua điện thoại hoặc đến tận nhà.
  • Tư vấn phụ kiện cao cấp chính hãng : Phim cách nhiệt, camera hành trình, đuôi lướt gió thẻ thao, lót sàn 6D, bọc trần 6D, bọc ghế da cao cấp, sơn nóc đen...

Tổng quan

Suzuki Ertiga  2020 là mẫu xe MPV 7 chỗ được sản xuất dựa trên nền tảng của chiếc hatchback Suzuki Swift. Hàng loạt các trang bị tiện nghi cùng với hệ thống an toàn mới được trang bị trên Ertiga tạo ra lợi thế cạnh trranh với các đối thủ trong phân khúc B như: Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza, Kia Rondo, Chevrolet Orlando.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 1

Suzuki Ertiga 2020 là mẫu xe MPV 7 chỗ

Thế hệ mới của Suzuki Ertiga tạo ra màn thay đổi nổi bật so với thế hệ tiền nhiệm ở chi tiết nền tảng khung sườn Heartect mới, ngoại thất đột phá, trang bị nội thất nhiều tiện nghi, động cơ vận hành mạnh mẽ.

 

Ngoại thất

Ngoại hình Suzuki Ertiga 2020 khá bề thế hơn hẳn thế hệ tiền nhiệm với kích thước tổng thể 4395 x 1735 x 1690 mm. Mạnh mẽ đầy thể thao, sang trọng và cuốn hút đều là những mỹ từ dành cho cho ngoại thất của mẫu xe này.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 2

Mạnh mẽ đầy thể thao, sang trọng và cuốn hút

Trọng lượng của Ertiga 2020 nhẹ hơn bản cũ đến 50 kg mang tới khả năng vận hành mạnh mẽ hơn. Ertiga khoác lên diện mạo hầm hố, phong cách mạnh mẽ thay cho thiết kế nhẹ nhàng ở thế hệ trước.

Mặt ca lăng của xe hình lục giác gồm 5 nan ngang, bên trong là sự xuất hiện của những đường thẳng đứt khúc mạ crom bóng bẩy. Logo chữ “S” biểu tượng của thương hiệu Suzuki được đặt đầy kiêu hãnh.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 3

Ertiga khoác lên diện mạo hầm hố

Cặp mắt hai bên của Suzuki Ertiga  2020 sở hữu cấu tạo kiểu mái chèo sắc cạnh, phía trong là sự xuất hiện của cụm đèn pha Halogen kết hợp cùng thấu kính projector. Nhờ đó, tầm chiếu sáng của xe được mở rộng và rõ ràng hơn loại Halogen bóng thường đời trước.

Hốc hút gió hai bên khá kiểu cách với tạo hình dạng chữ “C” với vách ngăn sắc lẹm cùng màu thân xe. Hai cụm đèn sương mù được làm lớn hơn giúp tăng cường độ chiếu sáng, đem lại tầm nhìn thuận lợi cho người lái.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 4

Cụm đèn pha Halogen kết hợp cùng thấu kính projector

Xe Ertiga  sử dụng bộ vành đa chấu kích thước 15 inch tạo nên dáng vẻ hông xe đầy cao cấp. Các đường nét nhấn nhá trên toàn bộ thân xe tạo nên nét uyển chuyển đầy tinh tế. Sự thay thế từ những nét bầu bầu nhàm chán ở thế hệ cũ thành dáng vẻ chững chạc ở thế hệ mới tạo ra sự đột phá về thiết kế.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 5

Mâm xe 15 inch tạo nên dáng vẻ hông xe đầy cao cấp

Thiết kế phần vòm mái và cửa kính liền mạch với nhau, với phần trọng tâm đổ dốc về sau. Trang bị gương chiếu hậu mới tạo nên sự thanh thoát và mềm mại, trên gương tích hợp đèn báo rẽ thanh mảnh.

Đuôi xe Suzuki Ertiga  tạo ra hiệu ứng thị giác vô cùng mạnh mẽ với sự xuất hiện của những đường nét rắn rỏi đầy cơ bắp.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 6

Đuôi xe thiết kế vô cùng mạnh mẽ

Trang bị cụm đèn hậu được làm mới hình dấu hỏi ngược loại đèn Full-LED. Thiết kế cánh lướt gió phía trên lộ rõ giúp phần đuôi xe trở nên khỏe khoắn.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 7

Cụm đèn hậu LED

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 8

Thiết kế cánh lướt gió phía trên lộ rõ giúp phần đuôi xe trở nên khỏe khoắn

 

Nội thất

Suzuki Ertiga 2020 vẫn giữ nguyên thông số chiều dài cơ sở 2740 mm. Nội thất xe sử dụng tone màu kem cùng các chi tiết ốp gỗ mang tới cảm giác sang trọng.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 9

Không gian nội thất rộng rãi

Thiết kế táp lô được chia làm 3 tầng được ốp nhựa giả gỗ. Vô lăng có cấu tạo rất giống Suzuki Swift với trang bị 3 chấu bọc da và ốp gỗ. Tích hợp trên đó là sự xuất hiện của những nút bấm tiện ích giúp việc thao tác nhanh gọn.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 10

Thiết kế táp lô được chia làm 3 tầng được ốp nhựa giả gỗ

Trang bị ghế ngồi bọc nỉ. Thực tế với khí hậu nóng ẩm tại nước ta thì tình trạng vương mồ hôi trên ghế nỉ là điều rất khó tránh khỏi.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 11

Ghế ngồi bọc nỉ

Hàng ghế trước và thứ hai có thiết kế chỗ để chân thoải mái. Hàng ghế thứ 3 với thiết kế trần thấp tương đối chật chội. Vì vậy khi hành khách ngồi vào vị trí này sẽ không thật sự thoải mái.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 12

Hàng ghế có thiết kế chỗ để chân thoải mái

Cốp mới của Suzuki Ertiga  2020 được trang bị dung tích 153 lít, tăng 18L so với thế hệ cũ. Hàng ghế hai cho phép gập 60:40, khi gập hàng ghế này lại thì dung tích cốp xe sẽ tăng lên 550L. Nếu gập hàng ghế thứ 3 theo tỉ lệ 50:50, dung tích cốp xe Ertiga sẽ lên tới 803L​.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 13

Khoang hàng lý rộng rãi

Suzuki Ertiga 2020 sử dụng hệ thống điều hòa 3 cấp độ, hàng ghế sau còn trang bị tới 4 cửa gió điều hòa giúp phân phối làn khí đều khắp mọi vị trí trên xe.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 14

Cửa gió điều hòa

Trang bị màn hình cảm ứng 6.8 inch là yếu tố giúp hệ thống thông tin giải trí của xe trở nên đắt tiền hơn hẳn.

Hệ thống giải trí của xe cho phép kết nối điện thoại thông minh, radio AM/FM, kết nối Bluetooth, cổng USB, AUX, dàn âm thanh 4 loa. Xe còn được trang bị chìa khóa thông minh, hộc đựng đồ, hộc đựng cốc, tấm che nắng

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 15

Nút điều khiển tích hợp trên hông cửa

 

Vận hành

Suzuki Ertiga  2020 sử dụng khối động cơ Xăng 1.5L 4 xy lanh thẳng hàng cho phép tạo ra công suất tối đa 105 mã lực, thông số mô men xoắn cực đại 138 Nm.

Suzuki Ertiga GL 2020 - Hình 16

Động cơ vận hành mạnh mẽ

Xe sử dụng hộp số sàn 5 cấp. Phiên bản sử dụng hộp số sàn mang tới khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giúp bạn tiết kiệm được cả ngân sách mua xe. Nhưng đối với bản xe số sàn sẽ mang tới cảm giác lái không được nhanh nhẹn như phiên bản sử dụng hộp số tự động.

Xe sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa và  tang trống giúp người lái có thể làm chủ được những tính huống đói hỏi phanh gấp.

An toàn

Các trang bị an toàn trên Suzuki Ertiga  2020 gồm

  • Túi khí kép phía trước.
  • Hệ thống phanh ABS.
  • Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc (trang bị ở bản Ertiga Sport)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (trang bị ở bản Ertiga Sport)

BẢNG SO SÁNH 3 PHIÊN BẢN SUZUKI ERTIGA 2020

 

Chi tiết

Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Gía xe triệu đồng 499 555 (KM 30tr) 559 (KM 20tr)
Số cửa   5 5 5
Động cơ   Xăng Xăng Xăng
  1,5L 1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động   2WD 2WD 2WD
Kiểu động cơ   KB15 KB15 KB15
Số xy lanh   4 4 4
Số van   16 16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0x85,0 74,0x85,0 74,0x85,0
Tỷ số nén   10,5 10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)
lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74 5,95 / 8,05 / 4,74

 

TẢI TRỌNG

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Số chỗ ngồi   Người 7 7 7
Dung tích bình xăng   lít 45 45 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803 803 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
- tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 550 550 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
- tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 153 153 153

 

KÍCH THƯỚC

 

Nội dung

Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Chiều dài tổng thể   mm 4,395 4,395 4,395
Chiều rộng tổng thể   mm 1,735 1,735 1,735
Chiều cao tổng thể   mm 1,690 1,690 1,690
Chiều dài cơ sở   mm 2,740 2,740 2,740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1,510 1,510 1,510
Sau mm 1,520 1,520 1,520
Bán kính vòng quay tối thiểu   m 5,2 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe   mm 180 180 180

 

HỘP SỐ

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Kiểu hộp số     5MT 4AT 4AT
Tỷ số truyền Số 1   3,909 2,875 2,875
Số 2   2,043 1,568 1,568
Số 3   1,407 1,000 1,000
Số 4   1,065 0,697 0,697
Số 5   0,769 - -
Số lùi   3,25 2,3 2,3
Tỷ số truyền cuối     4,353 4,375 4,375

 

KHUNG GẦM

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Bánh lái     Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước   Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau   Tang trống Tang trống Tang trống
Hệ thống treo Trước   Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn
Sau   Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe     185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và lốp xe dự phòng     185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép

 

TRỌNG LƯỢNG

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Trọng lượng không tải   kg 1.115 1.130 1.130
Trọng lượng toàn tải   kg 1.695 1.710 1.710

 

VẬN HÀNH

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Vận tốc tối đa   km/h 180 175 175

 

NGOẠI THẤT

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Lưới tản nhiệt trước Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Cột trụ màu đen Cột B Cột B Cột B
Cột C Cột C Cột C
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước Trước Trước
Sau Sau Sau
Cụm logo Suzuki Sport Không Không

 

TẦM NHÌN

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Đèn Pha Halogen projector và phản quang đa chiều Halogen projector và phản quang đa chiều Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước -
Kính xe màu xanh
Kính hậu ngăn sương mù
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính Sau: 1 tốc độ + rửa kính Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Màu thân xe Màu thân xe Màu thân xe
Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
- Gập điện Gập điện
- Tích hợp đèn báo rẽ Tích hợp đèn báo rẽ

 

TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Vô lăng 3 chấu Urethane Bọc da Bọc da
- Nút điều chỉnh âm thanh Nút điều chỉnh âm thanh
- Thoại rảnh tay Thoại rảnh tay
Chỉnh gật gù Chỉnh gật gù Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái Chế độ lái Chế độ lái
Đồng hồ Đồng hồ Đồng hồ
- Nhiệt độ bên ngoài Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình) Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình) Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình)
Phạm vi lái Phạm vi lái Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn & Báo động Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn & Báo động Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí Táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ Màu vân gỗ

 

TIỆN NGHI LÁI

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau Trước/Sau Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo Tích hợp đèn báo Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Phía trước - Chỉnh cơ Phía trước - Tự động Phía trước - Tự động
Phía sau - Chỉnh cơ Phía sau - Chỉnh cơ Phía sau - Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Ăngten (trên nóc xe) Ăngten (trên nóc xe) Ăngten (trên nóc xe)
Loa trước Loa trước Loa trước
Loa sau Loa sau Loa sau
Màn hình cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto
Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto

 

NỘI THẤT

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x 2 Trước x 2 Trước x 2
- Hộc giữ mát Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x 2 Trước x 2 Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm Crôm
Cổng USB/AUX - Hộc đụng đồ trung tâm Hộc đụng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân - Phía ghế lái Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm Crôm

 

GHẾ

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Hàng ghế trước - Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái) Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
- Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Nỉ

 

KHOANG HÀNH LÝ

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50 Gập 50:50

Gập 50:50

 

AN TOÀN, AN NINH

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2 Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2 Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2 x 2 x 2
Dây ràng ghế trẻ em x 2 x 2 x 2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP®) Không Không
Hệ Thống Khởi Hành Ngang Dốc (HHC) Không Không
Nút shift lock
Đèn báo dừng LED LED LED
Cảm biến lùi 2 điểm 2 điểm 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động

 

Để mua xe Suzuki với giá tốt nhất xin vui lòng liên hệ 0932.688.123