Suzuki Carry Truck 2020

Giá bán Hotline: 0932.698.123

GIÁ ĐẶC BIỆT KHI LIÊN HỆ TRỰC TIẾP

  • Hỗ trợ trả góp 70%
  • Giao xe ngay, Nhiều màu sắc lựa chọn
  • Hỗ trợ khách hàng đăng ký, đăng kiểm xe
  • Đăng ký lái thử xe miễn phí
0932.698.123 Mr.Ánh‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Tổng quan

Tậu ngay Suzuki Carry Truck Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.

Chính sách bảo hành: thời gian bảo hành xe Suzuki Carry Truck của Việt Nam Suzuki là 03 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước).

Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

Bảng giá xe Suzuki Carry Truck:

Model Giá bán Khuyến Mãi Giá bán còn lại sau KM
Suzuki Truck Thùng Lửng 249.300.000 12.000.000 237.300.000
Suzuki Truck Thùng Kín 236.300.000 12.000.000 224.300.000
Suzuki Truck Thùng Mui 268.300.000 12.000.000 256.300.000
Suzuki Truck Thùng Ben 282.300.000 12.000.000 270.300.000

Để mua xe với giá tốt nhất xin vui lòng gọi 0932.698.123 để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết về Khuyến Mãi.

Lưu ý : Ngoài các model xe  thùng lửng, thùng kín, thùng mui... công ty chúng tôi có thể đóng tất cả các loại thùng theo yêu cầu của quý khách như thùng đông lạnh, thùng cánh dơi, thùng ben... Hảy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất. Chúng tôi sẽ giúp quý khách mua được chiếc xe đáp ứng nhu cầu tốt nhất, hiệu quả nhất cho quý khách hàng!


SUPER CARRY TRUCK - BẰNG CHỨNG CỦA SỰ TIN CẬY - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU


Được khai sinh từ khai niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp", xe tải Suzuki Super Carry được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và cabin rộng rãi.
Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.


XE TẢI SUPER CARRY TRUCK - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU

Suzuki 500kg Carry Truck là dòng xe tải nhỏ, tổng trọng lượng rất nhẹ tiện dụng nhất bán chạy nhất tại Việt Nam với những tên thường gọi như xe tải suzuki 500kg, 550kg, 650kg..  Suzuki Carry Truck có ưu điểm vượt trội về khả năng chuyên chở, động cơ và hộp số truyền động của Nhật chính hiệu bền bỉ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm siêu tiết kiệm đa điểm an toàn và tin cậy.

 


Xe tải nhẹ hàng đầu, bán chạy nhất trong 20 năm qua với thiết kế và chất lượng Nhật Bản

Với địa hình nhiều đường nhỏ hẹp tại Việt Nam thì xe tải Suzuki 500kg là một sự lựa chọn cực kì thông minh. Không những thế giá thành của chiếc Suzuki Truck 500kg này cũng khá tốt phù hợp cho các doanh nghiệp chuyên chở nhỏ.Với vẻ ngoài nhỏ gọn, động cơ mạnh mẽ  xứng đáng là xe tải chuyên chở chuyên nghiệp đứng đầu về dòng xe tải nhẹ.Khung của xe tải nhỏ Truck được hãng Suzuki làm bằng thép mạ kẽm với khung của gầm xe vô cùng chắc chắn và mang lại độ bền cũng như độ an toàn cao. Kết hợp bán kính quay vòng nhỏ dưới 4.1 m giúp luồn lách cực tốt.

Được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng khí thải EURO 4 bảo vệ môi trường, hệ thống phun xăng điện tử hợp lý giúp Suzuki Truck sử dụng nhiêu liệu là thấp nhất. Các tiêu chí an toàn của xe được Suzuki Nhật Bản đề cao nhờ các thiết kế khung gầm,cầu, hộp số, hệ thống phanh chất lượng cao, nội thất được thiết kế tiện nghi thoải mái cho người sử dụng.

 

Suzuki Carry Truck Thùng Lửng

 

Suzuki Carry Truck Thùng Kín

 

Suzuki Carry Truck Thùng Ben

 

Suzuki Carry Truck Thùng Mui Bạt

 

Bảng Thông số KT  Suzuki Carry Truck

 

KÍCH THƯỚC
    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Chiều dài tổng thể  mm 3,240 3,260 3,260 3,240
Chiều rộng tổng thể  mm 1,415 1,400 1,400 1,415
Chiều cao tổng thể  mm 1,765 2,100 2,100 1,765
Chiều dài thùng  mm 1,950 1,850 1,850 1,720
Chiều rộng thùng  mm 1,325 1,290 1,290 1,280
Chiều cao thùng  mm 290 1,300 1,300 270
Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
Chiều dài cơ sở  mm 1,840
Khoảng sáng gầm xe  mm 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1
TẢI TRỌNG
Đơn vị (Kg) Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt Thùng ben
Khối lượng toàn bộ 1,450 1,450 1,450 1,450
Khối lượng bản thân 675 770 770 840
Tải trọng 645 550 550 480
Số chỗ ngồi 02 02 02 02
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ   F10A
Loại   Xăng 4 kỳ
Số xy-lanh   4
Dung tích xy-lanh cm3 970

Đường kính x hành trình piston (mm)

mm 65.5 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô-men xoắn cực đại  Nm/rpm 68/3,000 
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thải   EURO IV

 

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 
Loại   5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền    
  Số 1   3,579
  Số 2   2,094
  Số 3   1,530
  Số 4   1,000
  Số 5   0,855
  Số lùi   3,727
Tỷ số truyền cầu sau   5,125

 

KHUNG XE
Hệ thống lái Thanh - Bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 31
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX